Bản dịch của từ 樱草 trong tiếng Việt
樱草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
樱草 (Danh từ)
【yīng cǎo】
01
Anh Thảo (chi Anh thảo, là cây thân thảo lâu năm, có nguồn gốc từ Nhật Bản, cũng phân bố ở Đông Bắc Trung Quốc và Hàn Quốc. Thân rễ ngắn, nhiều rễ tập trung. Lá có cuống dài, hình bầu dục. Vào mùa xuân, từ cụm lá mọc thẳng trục hoa, đầu trục có hoa xếp thành tán hoa. Cánh hoa giống hoa anh đào, có màu trắng, đỏ hoặc đỏ tím)
植物名樱草科樱草属,多年生草本原产于日本,中国东北、韩国亦分布地下茎短,根多数集生叶有长柄,呈椭圆形春季叶丛中挺生花轴,顶端开花,排列成伞形花序,花瓣似樱花,呈白色、 红色或紫红色
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樱草
yīng
樱
cǎo
草
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 櫻, 桜
- Hình thái radical:
- ⿰,木,婴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婴
甇
啨
鴬
珱
礯
蠳
媖
鷹
绬
桜
愥
橑
栚
樚
橏
櫖
欆
棣
枛
㮬
楢
榰
㭄
𠏵
憰
廞
撺
蝠
馓
嶣
䚞
凜
獤
踻
賚
樱桃
樱花
樱草
樱井
樱唇
樱岛
弃樱
金樱
樱挑花
樱桃园
