Bản dịch của từ 樵苏 trong tiếng Việt

樵苏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiáo

ㄑㄧㄠˊqiaothanh sắc

樵苏 (Danh từ)

qiáo sū
01

Người đốn củi, hái lượm (người đi chặt củi, cắt cỏ để làm nhiên liệu); (Hán-Việt: tiêu) hình ảnh: người đội rổ, cầm rìu ra rừng chặt củi.

2.打柴砍草的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chặt củi, đốn củi; hái cỏ (công việc thu thập lâm sản, cắt gọn cây cỏ)

1.砍柴刈草。

Ví dụ
03

Củi; rơm, vật liệu đốt (cụ thể: củi, cành khô)

3.柴草。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mưu sinh hàng ngày; nghề mưu sinh (cuộc sống kiếm ăn hằng ngày)

4.指日常生计。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樵苏

qiáo

Các từ liên quan

樵人
樵仆
樵侣
樵刍
樵叟
苏东坡
苏丹
苏丹人
樵
Bính âm:
【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【TIỀU】
Các biến thể:
䕴, 𣛑, 𣟶, 櫵, 藮, 𦿕, 𧄡
Hình thái radical:
⿰,木,焦
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép