ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
樾下
Bảng phân tích âm vị 樾
Yuè
Bóng râm dưới cây; khoảng trống giữa rừng nơi có tán cây che mát (Hán-Việt: khuyết hạ/樾下 liên hệ với 樹蔭).
树荫之下,指林间隙地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
yuè
樾
xià
下
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép