Bản dịch của từ 橈 trong tiếng Việt
橈

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Náo | ㄋㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
橈 (Danh từ)
Chèo thuyền bằng mái chèo cong hoặc uốn; hình ảnh mái chèo uốn cong giúp nhớ chữ này (橈 như mái chèo cong uốn)
船槳。五代十國後蜀•歐陽炯《南鄉子•畫舸停橈詞》:“畫舸停橈,槿花林外竹橫橋。”
Có hình cong, uốn lượn; nhớ câu chuyện về cây gậy không thẳng (橈) để dễ hình dung
彎曲。《列子•湯問》:“汨流之中,綸不絕,鉤不伸,竿不橈。”《新唐書•卷一三二•吳兢傳》:“橈直就曲,斲方為刓。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm sai lệch, bóp méo ý nghĩa; như khi ta 'vặn' lời người khác (曲解)
曲解﹑歪曲。《漢書•卷九十•酷吏傳•周陽由傳》:“所愛者,橈法活之,所憎者,曲法滅之。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bị oan ức, bị xử phạt không công bằng; nhớ câu thành ngữ 'bị oan như bị橈'
冤屈。《禮記•月令》:“斬殺必當,毋或枉橈。”《史記•卷五十三•蕭相國世家》:“上已橈功臣。”
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm rối loạn, gây náo động; như gió làm cây cỏ橈 động
擾亂。《易經•說卦》:“動萬物者莫疾乎雷,橈萬物者莫疾乎風。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm suy yếu, làm giảm sức mạnh; ví như bị cắt xén, hao mòn (削弱)
削弱。《漢書•卷一•高帝紀》:“項羽數侵奪漢甬道,漢軍乏食,與酈食其謀橈楚權。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【náo】【ㄋㄠˊ】【NÀO】
- Các biến thể:
- 桡, 𣓤, 𦪛
- Hình thái radical:
- ⿰,木,堯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨一一丨一一丨一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
