Bản dịch của từ 橊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

(Danh từ)

liú
01

Lựu; như 'quả lựu' lưu; như 'xem lựu'. (Danh) Cây lưu; ta quen gọi là cây lựu. (Tính) Quả lưu nhiều hạt; nên nhiều con trai gọi là lưu tử 橊子. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu. ◎Như: lưu quần 橊裙 quần đỏ; mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa 橊火 lửa lựu.§Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.§Ghi chú: Ngày nay thường dùng chữ lưu .

Ví dụ
橊
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰木畱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一フフ一丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép