Bản dịch của từ 橊 trong tiếng Việt
橊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
橊 (Danh từ)
【liú】
01
Lựu; như 'quả lựu' lưu; như 'xem lựu'. (Danh) Cây lưu; ta quen gọi là cây lựu. (Tính) Quả lưu nhiều hạt; nên nhiều con trai gọi là lưu tử 橊子. Hoa nó sắc đỏ nên vật gì đỏ cũng hay ví như lưu. ◎Như: lưu quần 橊裙 quần đỏ; mùa hè nắng dữ gọi là lưu hỏa 橊火 lửa lựu.§Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.§Ghi chú: Ngày nay thường dùng chữ lưu 榴.
Ví dụ
