Bản dịch của từ 橘中戏 trong tiếng Việt
橘中戏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
橘中戏 (Danh từ)
【jú zhōng xì】
01
Trò chơi cờ tượng trong truyền thuyết, xuất phát từ câu chuyện về hai ông lão trong quả quýt lớn như thùng, tượng trưng cho niềm vui, sự giải trí tinh tế.
传说古时有一巴邛人家橘园,霜后两橘大如三斗盎。剖开,有二老叟相对象戏,谈笑自若。一叟曰:“橘中之乐不减商山。”事见唐牛僧孺《玄怪录·巴邛人》。后遂称象棋游戏为“橘中戏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橘中戏
jú
橘
zhōng
中
xì
戏
Các từ liên quan
橘中叟
橘丸
橘井
橘化为枳
中丁
中上
中下
中不溜
中专
戏下
戏乐
戏五禽
戏亭
戏亵
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【QUẤT】
- Các biến thể:
- 桔
- Hình thái radical:
- ⿰,木,矞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淗
蘜
㹼
輂
趜
䪕
侷
㥌
啹
婅
䡞
狊
檞
榱
㮌
㯟
㮃
㯦
槁
様
橉
椱
㮊
榃
龩
橸
㵤
㵝
㠛
濭
䐺
憹
䆱
嶼
篬
瞣
橘子
橘色
金橘
柑橘
越橘
橘黄
橘红
橘猫
橘皮
橘树
