Bản dịch của từ 橘丸 trong tiếng Việt

橘丸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊjuthanh sắc

橘丸 (Danh từ)

jú wán
01

Viên thuốc làm từ vỏ quýt, có tác dụng ngừng ho và hóa đàm nhờ tính ấm của vỏ quýt.

以橘皮等制成的药丸。橘皮性温,可止咳化痰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橘丸

wán

Các từ liên quan

橘中叟
橘中戏
橘井
橘化为枳
丸丸
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
橘
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【QUẤT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,矞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép