Bản dịch của từ 橘井 trong tiếng Việt
橘井
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
橘井 (Danh từ)
【jú jǐng】
01
(Ám chỉ) Đồng nghĩa với thuốc tốt: Truyền thuyết kể rằng nước giếng và lá cam có tác dụng chữa bệnh nên “giếng cam” được dùng làm ẩn dụ cho thuốc hay hoặc liệu pháp chữa bệnh hiệu quả (thường được dùng trong ám chỉ trong sách cổ, văn viết hoặc cổ điển Trung Quốc).
相传苏仙公修仙得道仙去之前对母亲说:'明年天下疾疫,庭中井水,檐边橘树,可以代养。井水一升,橘叶一枚,可疗一人。'来年果有疾疫,远近悉求其母治疗。皆以得井水及橘叶而治愈。见晋葛洪《神仙传・苏仙公》。后因以'橘井'为良药之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橘井
jú
橘
jǐng
井
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【QUẤT】
- Các biến thể:
- 桔
- Hình thái radical:
- ⿰,木,矞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淗
蘜
㹼
輂
趜
䪕
侷
㥌
啹
婅
䡞
狊
檞
榱
㮌
㯟
㮃
㯦
槁
様
橉
椱
㮊
榃
龩
橸
㵤
㵝
㠛
濭
䐺
憹
䆱
嶼
篬
瞣
橘子
橘色
金橘
柑橘
越橘
橘黄
橘红
橘猫
橘皮
橘树
