Bản dịch của từ 橘叶 trong tiếng Việt
橘叶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jú | ㄐㄩˊ | j | u | thanh sắc |
橘叶 (Danh từ)
【jú yè】
01
Lá cây quýt, dùng làm thuốc trị khí nghịch, tiêu sưng, giải độc.
橘树的叶子。可入药,治疗胸膈逆气,消肿散毒。参阅明李时珍《本草纲目.果二.橘》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橘叶
jú
橘
yè
叶
Các từ liên quan
橘中叟
橘中戏
橘丸
橘井
叶中
叶书
叶佐
叶候
- Bính âm:
- 【jú】【ㄐㄩˊ】【QUẤT】
- Các biến thể:
- 桔
- Hình thái radical:
- ⿰,木,矞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淗
蘜
㹼
輂
趜
䪕
侷
㥌
啹
婅
䡞
狊
檞
榱
㮌
㯟
㮃
㯦
槁
様
橉
椱
㮊
榃
龩
橸
㵤
㵝
㠛
濭
䐺
憹
䆱
嶼
篬
瞣
橘子
橘色
金橘
柑橘
越橘
橘黄
橘红
橘猫
橘皮
橘树
