Bản dịch của từ 橘奴 trong tiếng Việt

橘奴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊjuthanh sắc

橘奴 (Danh từ)

jú nú
01

Cây quýt hoặc quả quýt (tên gọi khác của quýt)

《三国志.吴志.孙休传》“丹阳太守李衡”裴松之注引《襄阳记》:“衡每欲治家,妻辄不听,后密遣客十人于武陵龙阳汜洲上作宅,种甘橘千株。临死,敕儿曰:‘汝母恶我治家,故穷如是。然吾州里有千头木奴,不责汝衣食,岁上一匹绢,亦可足用耳。’”后遂以“橘奴”为橘树或橘子的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橘奴

Các từ liên quan

橘中叟
橘中戏
橘丸
橘井
奴下
奴书
奴产子
奴仆
奴使
橘
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【QUẤT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,矞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép