Bản dịch của từ 橘饼 trong tiếng Việt

橘饼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊjuthanh sắc

橘饼 (Danh từ)

jú bǐng
01

Bánh làm từ cam hoặc quýt kết hợp với mật ong, có vị ngọt thơm, thường dùng làm món ăn nhẹ hoặc đồ ngọt truyền thống.

以橘子加蜜糖制成的饼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橘饼

bǐng

Các từ liên quan

橘中叟
橘中戏
橘丸
橘井
饼子
饼子桃
饼定
饼师
饼干
橘
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【QUẤT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,矞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép