Bản dịch của từ 機 trong tiếng Việt
機

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
機 (Danh từ)
(Hình thanh: bộ Mộc + âm 'cơ' 幾; gốc nghĩa: bộ phận bắn tên trên cung nỏ)
(形聲。从木,幾(jī)聲。本義:弓弩上的發射機關。)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Máy móc, bộ phận vận hành (nhớ đến 'cơ' trong 'cơ cấu')
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Máy móc, thiết bị (như máy điện, máy kéo)
指機械,器械
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bẫy, cơ quan bẫy bắt chim thú (như 'cơ lưới')
捕鳥獸的機關
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khung dệt, máy dệt (như 'cơ khổ', 'cơ thần')
指織機
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điểm mấu chốt, then chốt (như 'cơ mạch', 'cơ quan')
事物的關鍵;樞紐
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nguyên nhân, căn nguyên (như 'cơ lý')
事物變化之所由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Điềm báo, dấu hiệu (như 'cơ triệu')
先兆,徵兆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thời cơ, cơ hội (như 'cơ hội')
時機,機會
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mưu kế, kế hoạch (như 'cơ mưu')
計策,計謀。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ý định, tâm kế (như 'cơ hoạch')
心計;心意
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên sao Bắc Đẩu thứ ba (thiên cơ)
星名。北斗七星中的第三星,大熊座γ星,,又稱璣或天璣。
Máy bay (như 'máy bay' gọi là 'cơ')
指飛機。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bí mật, trọng yếu (như 'cơ mật')
機密,機要。多指軍國大事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
機 (Tính từ)
Lanh lợi, nhanh nhẹn, khéo léo (như 'cơ trí')
機巧;機靈靈巧
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kỳ lạ, khác thường (thông với chữ 'dị')
通“異”。殊異。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nguy hiểm (như 'cơ hiểm')
危險
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 幾, 机
- Hình thái radical:
- ⿰,木,幾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶フフ丶フフ丶一ノ丶フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
