Bản dịch của từ 橡胶手套 trong tiếng Việt

橡胶手套

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋxiangthanh huyền

橡胶手套 (Danh từ)

xiàng jiāo shǒu tào
01

Găng tay cao su

橡胶手套是用橡胶薄片或薄膜制成的一类手套。按橡胶原料或制造工艺分胶乳手套和模压手套等。耐酸碱手套应能于45℃在硫酸中(密度1.32)或烧碱溶液中(密度1.19)使用。电绝缘手套分高压和低压两种。高压可在6000伏以下时使用(试验电压为12000伏)。低压可在1000伏以下使用。医用手套分光面和毛面(毛面手套或皱纹手套)两种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 橡胶手套

xiàng

jiāo

shǒu

tào

橡
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【TƯỢNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,象
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ丨フ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép