Bản dịch của từ 橫 trong tiếng Việt
橫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
橫 (Tính từ)
【héng】
01
Cùng nghĩa với “横” (ngang, bắc ngang như cây cầu hoành tráng trên sông).
同“横”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 撗, 横, 櫎
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一一丨フ一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姮
鴴
䯒
胻
㶇
横
㔰
䄓
蘅
烆
珩
鑅
横
啈
悙
櫓
梾
榪
柯
枾
櫃
權
欐
槧
杽
檃
术
諪
䴣
颵
隬
磦
㢜
謊
闁
賰
䚡
䳀
薨
