Bản dịch của từ 檀林 trong tiếng Việt

檀林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

檀林 (Danh từ)

tán lín
01

Danh xưng trong Phật giáo chỉ chốn thiền tịnh, 'rừng trầm' tượng trưng cho tự viện/đại điện; cách gọi trang trọng của chùa (hán việt: Đàn Lâm).

佛教语。旃檀之林。佛寺的尊称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 檀林

tán

lín

Các từ liên quan

檀主
檀公策
檀公肉
檀印
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
檀
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀN】
Các biến thể:
單, 𣞀, 𩠽
Hình thái radical:
⿰,木,亶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép