Bản dịch của từ 檀柘 trong tiếng Việt

檀柘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

檀柘 (Danh từ)

tán zhè
01

Hai loại cây: cây đàn hương () và cây thược (). Gỗ hai cây đều cứng, là vật liệu tốt, từng dùng làm cán cung hoặc đồ mộc chắc chắn.

檀树与柘树。二木质地坚韧,皆为良材,可做弓干。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 檀柘

tán

zhè

Các từ liên quan

檀主
檀公策
檀公肉
檀印
柘丝
柘冈
柘叶
柘弓
柘弹
檀
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀN】
Các biến thể:
單, 𣞀, 𩠽
Hình thái radical:
⿰,木,亶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép