Cái xà ngang, thanh gỗ ngang trong kiến trúc hoặc thân cây to; cũng là phần viền quanh cửa hầm tàu (giúp nhớ: 'lẫn' như thanh ngang lẫn trong kết cấu nhà)
同“檩”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪN】
Hình thái radical:
⿰,木,稟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丶一丨乚丨乚一一丿一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép