Bản dịch của từ 檄手 trong tiếng Việt
檄手
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
檄手 (Danh từ)
【xí shǒu】
01
Bậc thầy viết văn/giỏi về bài văn, thiên hạ gọi người soạn văn, chiếu, cáo hay (tài hoa văn chương), từ nay nghĩa là “tay viết tài ba”
汉陈琳草檄,妙绝;曹操正患头风,读后喜曰:“此愈我病。”后因以“檄手”称文章高手。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 檄手
xí
檄
shǒu
手
Các từ liên quan
檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄文
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【xí】【ㄒㄧˊ】【HỊCH】
- Các biến thể:
- 𣜥
- Hình thái radical:
- ⿰,木,敫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒵
㦻
隰
㤴
䀘
㳧
习
䒁
郋
㵿
騽
席
㭐
李
杴
楴
梄
枸
欝
柅
槴
㭫
樣
格
䕒
䌏
醨
黊
藡
䡧
䮐
鵅
皢
覫
檓
篺
檄文
传檄
捧檄
