Bản dịch của từ 檄羽 trong tiếng Việt
檄羽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xí | ㄒㄧˊ | x | i | thanh sắc |
檄羽 (Danh từ)
【xí yǔ】
01
Thư thị (mệnh lệnh quân sự cổ): văn thư khẩn, cắm lông chim làm dấu gọi gấp binh lính; = 羽檄
羽檄。军事文书,插鸟羽以示紧急。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 檄羽
xí
檄
yǔ
羽
Các từ liên quan
檄书
檄医头疾
檄定
檄愈头风
檄手
羽乡
羽书
羽人
羽从
羽仗
- Bính âm:
- 【xí】【ㄒㄧˊ】【HỊCH】
- Các biến thể:
- 𣜥
- Hình thái radical:
- ⿰,木,敫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒵
㦻
隰
㤴
䀘
㳧
习
䒁
郋
㵿
騽
席
㭐
李
杴
楴
梄
枸
欝
柅
槴
㭫
樣
格
䕒
䌏
醨
黊
藡
䡧
䮐
鵅
皢
覫
檓
篺
檄文
传檄
捧檄
