Bản dịch của từ 檇李 trong tiếng Việt
檇李
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zuì | ㄗㄨㄟˋ | z | ui | thanh huyền |
檇李 (Danh từ)
【zuì lǐ】
01
Tên một loại mận/leo (một giống李子): quả vỏ đỏ tím, cùi nhiều, vị ngọt, thường gọi là 'mận Tụt Lý' (vùng Giang Tô/Chiết Giang nổi tiếng).
1.果名。李子的一种。果皮红紫色,肉多浆质,味甘美。浙江省嘉兴﹑桐乡一带所产最有名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên địa danh cổ: vùng đất cũ ở tây nam tỉnh Chiết Giang (nay gần Gia Hưng/嘉兴一带)
2.古地名。在今浙江省嘉兴西南。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 檇李
zuì
檇
lǐ
李
Các từ liên quan
李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
