Bản dịch của từ 檇李 trong tiếng Việt

檇李

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zuì

ㄗㄨㄟˋzuithanh huyền

檇李 (Danh từ)

zuì lǐ
01

Tên một loại mận/leo (một giống李子): quả vỏ đỏ tím, cùi nhiều, vị ngọt, thường gọi là 'mận Tụt Lý' (vùng Giang Tô/Chiết Giang nổi tiếng).

1.果名。李子的一种。果皮红紫色,肉多浆质,味甘美。浙江省嘉兴﹑桐乡一带所产最有名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên địa danh cổ: vùng đất cũ ở tây nam tỉnh Chiết Giang (nay gần Gia Hưng/嘉兴一带)

2.古地名。在今浙江省嘉兴西南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 檇李

zuì

Các từ liên quan

李下
李下无蹊
李下无蹊径
李下瓜田
檇
Bính âm:
【zuì】【ㄗㄨㄟˋ】【TUY】
Các biến thể:
㰎, 槜, 欈
Hình thái radical:
⿰木雋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一丨フ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép