Bản dịch của từ 檜 trong tiếng Việt
檜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guì | ㄍㄨㄟˋ | N/A | N/A | N/A |
檜 (Danh từ)
【guì】
01
Loài cây gỗ thường xanh, gỗ màu hồng đào thơm ngát, dùng làm vật liệu xây dựng; còn gọi là “cây bách”. (Dễ nhớ: gỗ quế thơm như quế hồi)
常綠喬木,木材桃紅色,有香氣,可作建築材料。亦稱“刺柏”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trang trí trên nắp quan tài thời xưa.
古代棺材蓋上的裝飾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUẾ】
- Các biến thể:
- 桧, 桰, 鄶
- Hình thái radical:
- ⿰,木,會
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
眭
㩻
䯣
鱥
㙺
樻
劌
攰
鞼
鑎
桂
溎
䙡
哕
浍
溃
阓
蟪
檅
穢
秽
䂕
颒
誨
㭥
㭙
棬
梪
梒
栃
椓
槐
榍
桚
樌
柰
壏
㙺
賹
顊
襄
𠒿
髾
犠
簇
𠐗
㿉
濪
