Bản dịch của từ 檢 trong tiếng Việt
檢

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
檢 (Danh từ)
Luật lệ, quy tắc, phép tắc trong xã hội như luật pháp hay quy định.
法式,法度
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phẩm hạnh, đạo đức, tính cách đứng đắn, giữ gìn lễ nghĩa.
品行;節操
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh: gỗ + âm 'kiêm') Nhãn hiệu trên hộp sách, như nhãn dán để nhận biết sách.
(形聲。从木,僉(qiān)聲。本義:書匣上的標籤)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dấu hiệu, nhãn ghi trên sách, giúp nhận biết và lưu trữ như dấu trang.
同本義
檢 (Động từ)
Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng, thẩm định sự vật sự việc.
考查,察驗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sắp xếp, thu dọn, chỉnh sửa cho gọn gàng, ngăn nắp.
收拾,整理。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thu gom, thu lại, tự kiềm chế bản thân, tiết chế lời nói và hành động.
通「斂」。收斂,約束言行;收聚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ràng buộc, giới hạn, kiểm soát hành vi hoặc vật chất.
約束,限制
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lật xem, đọc lại tài liệu hoặc sách vở để kiểm tra.
翻閱,查閱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lựa chọn, chọn lọc ra những thứ phù hợp hoặc tốt nhất.
揀選,挑出。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
檢 (Tính từ)
Có quy tắc, phép tắc, đúng theo pháp luật hoặc chuẩn mực.
有法度的。
Đứng đắn, ngay thẳng, có phẩm chất tốt đẹp.
端正的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
- Các biến thể:
- 检, 検, 𢮦
- Hình thái radical:
- ⿰,木,僉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
