Bản dịch của từ 檢 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

(Danh từ)

jiǎn
01

Luật lệ, quy tắc, phép tắc trong xã hội như luật pháp hay quy định.

法式,法度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phẩm hạnh, đạo đức, tính cách đứng đắn, giữ gìn lễ nghĩa.

品行;節操

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Hình thanh: gỗ + âm 'kiêm') Nhãn hiệu trên hộp sách, như nhãn dán để nhận biết sách.

(形聲。从木,僉(qiān)聲。本義:書匣上的標籤)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dấu hiệu, nhãn ghi trên sách, giúp nhận biết và lưu trữ như dấu trang.

同本義

Ví dụ

(Động từ)

jiǎn
01

Kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng, thẩm định sự vật sự việc.

考查,察驗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sắp xếp, thu dọn, chỉnh sửa cho gọn gàng, ngăn nắp.

收拾,整理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thu gom, thu lại, tự kiềm chế bản thân, tiết chế lời nói và hành động.

通「斂」。收斂,約束言行;收聚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ràng buộc, giới hạn, kiểm soát hành vi hoặc vật chất.

約束,限制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lật xem, đọc lại tài liệu hoặc sách vở để kiểm tra.

翻閱,查閱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lựa chọn, chọn lọc ra những thứ phù hợp hoặc tốt nhất.

揀選,挑出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

jiǎn
01

Có quy tắc, phép tắc, đúng theo pháp luật hoặc chuẩn mực.

有法度的。

Ví dụ
02

Đứng đắn, ngay thẳng, có phẩm chất tốt đẹp.

端正的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

檢
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【KIỂM】
Các biến thể:
检, 検, 𢮦
Hình thái radical:
⿰,木,僉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép