Bản dịch của từ 檻 trong tiếng Việt
檻

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
Kǎn | ㄎㄢˇ | k | an | thanh hỏi |
檻 (Danh từ)
Thanh dọc của lan can, giống như cột nhỏ giữ lan can vững chắc
欄杆的縱木
Lan can nói chung, như lan can ban công hoặc cửa sổ có thanh chắn
泛指欄杆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thanh ngang của lan can, giống như thanh chắn ngang để giữ an toàn
欄杆的橫木
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bồn tắm, chậu tắm (cách dùng cổ, liên quan đến chữ 'lạm')
通「濫」。浴盆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xe có lồng gỗ để giam giữ tù nhân, như xe tù (nhớ đến 'kiệm' như 'kiểm soát' tù nhân)
檻車;囚車
Chuồng gỗ để nhốt gia súc hoặc thú dữ, như chuồng cừu (nhớ 'kiệm' là nơi giam giữ, giống như chuồng)
關牲畜野獸的柵欄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bẫy hoặc dụng cụ dùng để bắt thú rừng, như bẫy thú
捕捉野獸的機具
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thuyền có ván bọc bốn phía, như thuyền có thành chắn
四方加板的船
檻 (Động từ)
Dùng xe có lồng để giam giữ hoặc đưa tù nhân đi
以檻車關、載
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giam giữ, cầm tù, nhốt vào nơi hạn chế tự do
禁閉;拘囚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc khác kǎn
另見kǎn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆM】
- Các biến thể:
- 㯺, 槛, 轞
- Hình thái radical:
- ⿰,木,監
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
