Bản dịch của từ 檻 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

Kǎn

ㄎㄢˇkanthanh hỏi

(Danh từ)

jiàn
01

Thanh dọc của lan can, giống như cột nhỏ giữ lan can vững chắc

欄杆的縱木

Ví dụ
02

Lan can nói chung, như lan can ban công hoặc cửa sổ có thanh chắn

泛指欄杆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thanh ngang của lan can, giống như thanh chắn ngang để giữ an toàn

欄杆的橫木

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bồn tắm, chậu tắm (cách dùng cổ, liên quan đến chữ 'lạm')

通「濫」。浴盆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Xe có lồng gỗ để giam giữ tù nhân, như xe tù (nhớ đến 'kiệm' như 'kiểm soát' tù nhân)

檻車;囚車

Ví dụ
06

Chuồng gỗ để nhốt gia súc hoặc thú dữ, như chuồng cừu (nhớ 'kiệm' là nơi giam giữ, giống như chuồng)

關牲畜野獸的柵欄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Bẫy hoặc dụng cụ dùng để bắt thú rừng, như bẫy thú

捕捉野獸的機具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Thuyền có ván bọc bốn phía, như thuyền có thành chắn

四方加板的船

Ví dụ

(Động từ)

jiàn
01

Dùng xe có lồng để giam giữ hoặc đưa tù nhân đi

以檻車關、載

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giam giữ, cầm tù, nhốt vào nơi hạn chế tự do

禁閉;拘囚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xem thêm cách đọc khác kǎn

另見kǎn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

檻
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆM】
Các biến thể:
㯺, 槛, 轞
Hình thái radical:
⿰,木,監
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép