〔yển tang〕Cây dâu rụng lá, lá mọc so le, vỏ trong dùng làm giấy, gỗ chắc dùng làm cung tên và trục xe (nhớ câu 'yển tang lá so le, vỏ làm giấy, gỗ làm cung').
〔~桑〕落叶乔木,叶互生,内皮可做纸,木材坚韧,可做弓、车辕。
Ví dụ
Bính âm:
【yǎn】【ㄧㄢˇ】【YỂN】
Các biến thể:
𣝓
Hình thái radical:
⿱,厭,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
木
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一一丿乚丶丶一丿丶丶一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép