Bản dịch của từ 櫛 trong tiếng Việt
櫛
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
櫛 (Động từ)
【zhì】
01
Dùng lược để chải tóc, như khi bạn chải đầu cho mượt mà (櫛 là lược, nhớ đến từ 'chải' trong tiếng Việt)
用梳子梳頭髮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dọn sạch, loại bỏ những thứ không cần thiết như khi chải tóc để tóc gọn gàng (ẩn dụ cho việc làm sạch)
清除
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
- Các biến thể:
- 扻, 栉, 楖
- Hình thái radical:
- ⿰,木,節
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ一丶ノ一丶フ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀄
瘈
轾
芖
鶨
紩
擲
緻
銴
騺
䕌
帙
椃
㭿
梃
槜
椟
檡
㭧
槶
栮
櫚
橳
㯅
䚋
熽
鍼
䩨
螲
瀇
䫓
嬰
蹒
䤷
䃨
鼾
