Bản dịch của từ 櫟 trong tiếng Việt
櫟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
櫟 (Danh từ)
【lì】
01
Cây sồi lá dài hình bầu dục, quả cứng như quả bóng, lá dùng để nuôi tằm; gỗ cứng dùng làm đồ nội thất, xây dựng; vỏ cây dùng để thuộc da hoặc làm thuốc nhuộm. Còn gọi là “ma lịch”, “tượng”; thường gọi chung là “tạc thụ”.
落葉喬木,葉子長橢圓形,結球形堅果,葉可喂蠶;木材堅硬,可制傢俱,供建築用,樹皮可鞣皮或做染料。亦稱“麻櫟”、“橡”;通稱“柞樹”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
- Các biến thể:
- 㰛, 栎, 檪, 櫪
- Hình thái radical:
- ⿰,木,樂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丨フ一一フフ丶フフ丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觻
溧
䍥
睙
跞
屴
癧
砾
鷅
嚦
盭
丽
篗
㰛
躍
䡇
㯞
恱
㜰
臒
兊
钺
䬂
蚏
机
樍
欃
棾
栣
櫭
樼
㯮
栺
㭍
枽
樭
瀯
鶍
鏒
嚩
䉠
䌠
齖
䴽
斄
臔
蘀
蹨
