Bản dịch của từ 櫱 trong tiếng Việt
櫱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niè | ㄋㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
櫱 (Danh từ)
【niè】
01
Cành non mọc lại sau khi cây bị chặt, như cây niệt mọc lên (dễ nhớ vì 'niệt' giống 'nảy' chồi mới).
同“蘖”。树木砍去后重生的枝条。后泛指事物始生。《廣雅•釋詁一》:“櫱,始也。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quái vật hoặc sinh vật kỳ lạ như chim thú, côn trùng, châu chấu trong truyền thuyết.
同“𧕏(蠥)”。禽兽虫蝗之怪。《集韻•𧀼韻》:“𧕏,《説文》:‘衣服謌謡艸木之怪謂之䄏,禽獸蟲蝗之怪謂之𧕏。’或作櫱。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tội lỗi, tai họa; điều xấu gây ra hậu quả nghiêm trọng.
通“孼”。罪恶;灾殃。《廣雅•釋詁三》:“櫱,辠(罪)也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIỆT】
- Các biến thể:
- 蘖, 蠥, 㮆, 𣡌, 𣎴
- Hình thái radical:
- ⿱,辥,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノノ丨フ一フ一丶一丶ノ一一丨一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌜
帇
鑈
㮆
攝
囓
䯵
枿
摄
蹑
㸎
闑
槫
楜
槽
樟
棁
樻
㮺
栘
棂
栗
朾
櫼
蘥
䮥
䢉
籌
響
鶘
䉥
㰉
䂍
鶒
䭘
鯶
