Bản dịch của từ 櫸 trong tiếng Việt
櫸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | N/A | N/A | N/A |
櫸 (Danh từ)
【jǔ】
01
Cây sơn mao cử, cây lá rụng cao đến hơn 20 mét, gỗ cứng dùng làm枕木 (đường ray) và đồ nội thất; còn gọi là 'thủy thanh cương'.
〔山毛~〕落葉喬木,高可達二十餘米,木材堅硬,可做枕木、傢俱。亦稱「水青岡」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây cử, loại cây lá rụng thân gỗ lớn, gỗ bền, thường dùng đóng thuyền (gợi nhớ 'cử' như 'cửu' bền lâu).
櫸树,落葉喬木,和榆相近,木材耐水,可造船。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 柜, 椐, 榉, 𣟱
- Hình thái radical:
- ⿰,木,舉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丨一一一フ丨フ一一一ノ丶一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䶥
䅓
踽
咀
榘
䈮
挙
榉
沮
舉
弆
䃊
樻
槱
㭡
欇
㮺
㮣
樺
柞
檔
榄
栩
棡
䉥
嚵
瀱
廰
㩱
鶥
譍
鐧
巊
斆
鱀
㰏
