Bản dịch của từ 權 trong tiếng Việt
權

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quán | ㄑㄩㄢˊ | q | uan | thanh sắc |
權 (Danh từ)
Loài cây có hoa vàng, nhớ như hoa vàng trên cây quyền
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Quyền
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cái cân dùng để đo trọng lượng, như cân đồng hồ hay cân tiểu ly
秤。測定物體重量的器具
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quyền lực, quyền hành, như người nắm quyền trong nhà nước hay công ty
權柄,權力
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sự tạm thời, linh hoạt, ứng biến cho phù hợp tình huống (quyền biến)
權宜、變通
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mưu kế, kế hoạch, thủ đoạn để đạt mục đích
謀略,計謀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chức quan tạm thời hoặc người được ủy quyền làm việc
唐以來的稱試官或暫時代理官職爲“權”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xương gò má, phần nổi trên mặt hai bên má
通“顴”。顴骨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh) Loài cây có hoa vàng, dễ nhớ vì chữ này có bộ Mộc (木) và âm đọc giống chữ 雚 (guàn)
(形聲。从木,雚(guàn)聲。本義:黃花木)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cái quả cân của cái cân, giúp đo chính xác trọng lượng
亦稱秤錘
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quyền lợi, quyền hạn, ví dụ quyền bầu cử, quyền sống
權利。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
權 (Động từ)
Đo lường, cân đo để biết trọng lượng hoặc kích thước
稱量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
So sánh, cân nhắc để đánh giá, lựa chọn
衡量,比較
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giữ cân bằng, điều hòa giữa các yếu tố
平衡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 権, 权, 灌, 樌, 𫞐
- Hình thái radical:
- ⿰,木,雚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
