Bản dịch của từ 權 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quán

ㄑㄩㄢˊquanthanh sắc

(Danh từ)

quán
01

Loài cây có hoa vàng, nhớ như hoa vàng trên cây quyền

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ Quyền

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cái cân dùng để đo trọng lượng, như cân đồng hồ hay cân tiểu ly

秤。測定物體重量的器具

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Quyền lực, quyền hành, như người nắm quyền trong nhà nước hay công ty

權柄,權力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Sự tạm thời, linh hoạt, ứng biến cho phù hợp tình huống (quyền biến)

權宜、變通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Mưu kế, kế hoạch, thủ đoạn để đạt mục đích

謀略,計謀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Chức quan tạm thời hoặc người được ủy quyền làm việc

唐以來的稱試官或暫時代理官職爲“權”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Xương gò má, phần nổi trên mặt hai bên má

通“顴”。顴骨

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

(Hình thanh) Loài cây có hoa vàng, dễ nhớ vì chữ này có bộ Mộc () và âm đọc giống chữ (guàn)

(形聲。从木,雚(guàn)聲。本義:黃花木)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Cái quả cân của cái cân, giúp đo chính xác trọng lượng

亦稱秤錘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Quyền lợi, quyền hạn, ví dụ quyền bầu cử, quyền sống

權利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

quán
01

Đo lường, cân đo để biết trọng lượng hoặc kích thước

稱量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

So sánh, cân nhắc để đánh giá, lựa chọn

衡量,比較

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Giữ cân bằng, điều hòa giữa các yếu tố

平衡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

權
Bính âm:
【quán】【ㄑㄩㄢˊ】【QUÁN】
Các biến thể:
権, 权, 灌, 樌, 𫞐
Hình thái radical:
⿰,木,雚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép