Bản dịch của từ 欝冒 trong tiếng Việt

欝冒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋN/AN/AN/A

欝冒 (Danh từ)

yù mào
01

Tên bệnh trong y học cổ truyền: biểu hiện hoa mắt, chóng mặt, nặng thì có thể hôn mê (tạng phủ uất kết gây mê tỉnh).

中医病证名。表现为眩晕,甚至昏迷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欝冒

mào

Các từ liên quan

欝伊
欝塞
欝壹
欝孤
欝屈
冒上
冒不失
冒乱
冒亲
冒位
欝
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【ÚC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,棥,罒,𡬠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丿丶一丨丿丶一丨丿丶丨乚丨丨一乚一一乚丶一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép