Bản dịch của từ 次丁 trong tiếng Việt
次丁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
次丁 (Danh từ)
【cì dīng】
01
Con thứ, con trai thứ trong gia đình.
2.次子。
Ví dụ
02
Nam nữ chưa thành niên hoặc già yếu gánh vác một phần trách nhiệm.
1.承担部分赋役的未成年或老年的男女。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 次丁
cì
次
dīng
丁
Các từ liên quan
次且
次世
次主
次之
次乘
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【THỨ】
- Các biến thể:
- 𠕞, 𠤣, 𣄭, 𦮏, 𠤫, 𣬌
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩞
蛓
㡹
䳐
絘
栨
朿
茦
螆
賜
伺
蚝
㰢
欧
欪
欸
歃
歔
㰶
欥
㰳
㱄
㰴
㰫
㐔
𠖀
㝌
她
伓
㚤
式
帇
吸
伛
刓
驮
其次
下次
层次
一次
档次
上次
次要
班次
次数
再次
