Bản dịch của từ 次浮 trong tiếng Việt
次浮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
次浮 (Danh từ)
【cì fú】
01
Trang trí bên ngoài của mộ, đặc biệt là mộ đá.
棺椁垄墓外的装饰。《管子.侈靡》:“巨棺椁所以起木工也﹐多衣衾所以起女工也﹐犹不尽﹐故有次浮也。”君知章注:“次浮﹐棺椁垄墓之外游饰也。”一说为墓外之郛郭。郭沫若等集校引何如璋曰:“次﹐谓次第﹐浮﹐当谓桴。桴与‘捄’通。《说文》:‘救﹐盛土于梩中也﹐一曰桴也。’言于墓棫桴聚土壤﹐筑墙周之﹐如城之有郛郭也。”或曰即裹牺牲的包裹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 次浮
cì
次
fú
浮
Các từ liên quan
次丁
次且
次世
次主
次之
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【THỨ】
- Các biến thể:
- 𠕞, 𠤣, 𣄭, 𦮏, 𠤫, 𣬌
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩞
蛓
㡹
䳐
絘
栨
朿
茦
螆
賜
伺
蚝
㰢
欧
欪
欸
歃
歔
㰶
欥
㰳
㱄
㰴
㰫
㐔
𠖀
㝌
她
伓
㚤
式
帇
吸
伛
刓
驮
其次
下次
层次
一次
档次
上次
次要
班次
次数
再次
