Bản dịch của từ 次生环境 trong tiếng Việt

次生环境

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˋcithanh huyền

次生环境 (Danh từ)

cì shēng huán jìng
01

Môi trường nhân tạo bị ảnh hưởng bởi hoạt động của con người, như đồng cỏ, thành phố.

自然环境中受人类活动影响较多的地域。如耕地、种植园、鱼塘、人工湖、牧场、工业区、城市、集镇等。是原生环境演变成的一种人工生态环境。其发展和演变仍受自然规律的制约。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 次生环境

shēng

huán

jìng

Các từ liên quan

次丁
次且
次世
次主
次之
生一
生三
生上起下
生不逢场
环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
次
Bính âm:
【cì】【ㄘˋ】【THỨ】
Các biến thể:
𠕞, 𠤣, 𣄭, 𦮏, 𠤫, 𣬌
Hình thái radical:
⿰,冫,欠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép