Bản dịch của từ 次生环境问题 trong tiếng Việt
次生环境问题
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cì | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
次生环境问题 (Danh từ)
【cì shēng huán jìng wèn tí】
01
Vấn đề môi trường thứ cấp; những vấn đề môi trường phát sinh do sự can thiệp của con người vào hệ sinh thái.
也称“第二环境问题”。人为扰乱生态系统后产生的环境问题。因人类不明智的社会经济活动而引发,致使环境的结构与状态发生不利于人类生存和发展的变化,导致自然资源的破坏和产生环境污染与公害。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 次生环境问题
cì
次
shēng
生
huán
环
jìng
境
wèn
问
tí
题
Các từ liên quan
次丁
次且
次世
次主
次之
生一
生三
生上起下
生不逢场
环丘
环中
环主
环人
环介
境会
境况
境土
境地
境域
问一答十
问世
问业
问事
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
- Bính âm:
- 【cì】【ㄘˋ】【THỨ】
- Các biến thể:
- 𠕞, 𠤣, 𣄭, 𦮏, 𠤫, 𣬌
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㩞
蛓
㡹
䳐
絘
栨
朿
茦
螆
賜
伺
蚝
㰢
欧
欪
欸
歃
歔
㰶
欥
㰳
㱄
㰴
㰫
㐔
𠖀
㝌
她
伓
㚤
式
帇
吸
伛
刓
驮
其次
下次
层次
一次
档次
上次
次要
班次
次数
再次
