Bản dịch của từ 欢休 trong tiếng Việt
欢休
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huān | ㄏㄨㄢ | h | uan | thanh ngang |
欢休 (Tính từ)
【huān xiū】
01
Vui vẻ, vui mừng như trong từ 'hoan hỉ'; biểu hiện trạng thái vui sướng, hân hoan
犹欢乐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欢休
huān
欢
xiū
休
Các từ liên quan
欢乐
欢交
欢亲
欢会
欢伯
休上人
休下
休业
休书
休享
- Bính âm:
- 【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
- Các biến thể:
- 歡, 歓, 懽, 讙, 驩, 𩿊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歡
狟
孉
鴅
歓
貛
懽
驩
讙
酄
貆
鵍
㱈
㰞
歓
歝
㰫
㰱
欸
㰼
歟
㰹
歠
歚
仴
㡱
妈
㣻
𠘹
㚫
邦
收
毎
汘
𠘶
存
欢迎
欢乐
联欢
欢喜
狂欢
欢呼
欢快
欢笑
欢心
新欢
