Bản dịch của từ 欢喜冤家 trong tiếng Việt

欢喜冤家

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huān

ㄏㄨㄢhuanthanh ngang

欢喜冤家 (Thành ngữ)

huān xǐ yuān jiā
01

Tình địch mà vui

形容彼此关系复杂但互相依赖的朋友或对手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欢喜冤家

huān

yuān

jiā

Các từ liên quan

欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
冤业
冤亲
冤仇
冤仇可解不可结
冤伏
家丁
家下
家下人
家丑
欢
Bính âm:
【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
Các biến thể:
歡, 歓, 懽, 讙, 驩, 𩿊
Hình thái radical:
⿰,又,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép