Bản dịch của từ 欢喜寃家 trong tiếng Việt
欢喜寃家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huān | ㄏㄨㄢ | h | uan | thanh ngang |
欢喜寃家 (Danh từ)
【huān xǐ yuān jiā】
01
Chỉ những cặp đôi vừa có vẻ oán giận, mâu thuẫn nhưng thực chất lại rất yêu thương nhau, thường là người yêu hoặc vợ chồng.
指似怨恨而实相爱的恋人或夫妻。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欢喜寃家
huān
欢
xǐ
喜
yuān
寃
jiā
家
Các từ liên quan
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
喜上眉梢
喜不肯
喜不自胜
喜乐
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
- Các biến thể:
- 歡, 歓, 懽, 讙, 驩, 𩿊
- Hình thái radical:
- ⿰,又,欠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歡
狟
孉
鴅
歓
貛
懽
驩
讙
酄
貆
鵍
㱈
㰞
歓
歝
㰫
㰱
欸
㰼
歟
㰹
歠
歚
仴
㡱
妈
㣻
𠘹
㚫
邦
收
毎
汘
𠘶
存
欢迎
欢乐
联欢
欢喜
狂欢
欢呼
欢快
欢笑
欢心
新欢
