Bản dịch của từ 欢场 trong tiếng Việt

欢场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huān

ㄏㄨㄢhuanthanh ngang

欢场 (Danh từ)

huān chǎng
01

Cảnh tượng hoặc khung cảnh vui vẻ, náo nhiệt, thường trong dịp lễ hội hay sự kiện vui.

欢乐的场景或场面。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欢场

huān

chǎng

Các từ liên quan

欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
场人
场化
欢
Bính âm:
【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
Các biến thể:
歡, 歓, 懽, 讙, 驩, 𩿊
Hình thái radical:
⿰,又,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép