Bản dịch của từ 欢眉大眼 trong tiếng Việt

欢眉大眼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huān

ㄏㄨㄢhuanthanh ngang

欢眉大眼 (Tính từ)

huān méi dà yǎn
01

Miêu tả nét mặt vui vẻ rạng rỡ, mắt sáng, mày nhăn lại vì cười tươi, biểu hiện rất hạnh phúc và phấn khởi.

形容眉开眼笑,十分高兴的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欢眉大眼

huān

méi

yǎn

Các từ liên quan

欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
大一统
大万
大丈夫
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
欢
Bính âm:
【huān】【ㄏㄨㄢ】【HOAN】
Các biến thể:
歡, 歓, 懽, 讙, 驩, 𩿊
Hình thái radical:
⿰,又,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép