Bản dịch của từ 欧冶剑 trong tiếng Việt

欧冶剑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ōu

N/Aouthanh ngang

欧冶剑 (Danh từ)

ōu yě jiàn
01

Thanh kiếm do cổ đại kiếm 欧冶子 (Âu Nhiễ) rèn, nổi tiếng thời Xuân Thu; thường được nhắc như bảo kiếm, ví dụ: kiếm của Âu Nhiễ từng rèn cho Vua Việt (越王) và Vua Sở (楚王).

春秋时著名剑工欧冶子所铸的剑。相传他曾为越王铸五剑﹐为楚王铸三剑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欧冶剑

ōu

jiàn

Các từ liên quan

·亨利
欧书
欧亚大陆
欧人
冶丽
冶人
冶匠
冶华
冶句
剑仙
剑侠
剑化
欧
Bính âm:
【ōu】【ㄡ】【ÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,区,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép