Bản dịch của từ 欧几里得几何 trong tiếng Việt

欧几里得几何

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ōu

N/Aouthanh ngang

欧几里得几何 (Danh từ)

ōu jǐ lǐ dé jǐ hé
01

Hình học Euclid (hay Euclid): hệ thống hình học cổ điển dựa trên các định nghĩa, tiên đề và định lý do nhà toán học Hy Lạp Euclid hệ thống hóa trong 'Nguyên Thuyết Các Hình'; bao gồm hình học phẳng và hình học không gian, nổi bật với tiên đề song song.

简称“欧氏几何”。几何学的一门分科。公元前3世纪,古希腊数学家欧几里得把人们公认的一些几何知识作为定义和公理,在此基础上研究图形的性质,推导出一系列定理,组成演绎体系,写出《几何原本》,形成了欧氏几何。在其公理体系中,最重要的是平行公理,由于对这一公理的不同认识,导致非欧几何的产生。按所讨论的图形在平面上或空间中,分别称为“平面几何”与“立体几何”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欧几里得几何

ōu

Các từ liên quan

·亨利
欧书
欧亚大陆
欧人
几丁质
几上肉
几个
几乎
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
欧
Bính âm:
【ōu】【ㄡ】【ÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,区,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép