Bản dịch của từ 欧母 trong tiếng Việt

欧母

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ōu

N/Aouthanh ngang

欧母 (Danh từ)

ōu mǔ
01

Tôn xưng người mẹ đức hạnh (theo cách gọi ca ngợi, xuất phát từ truyện mẹ của Ô Oang Tu sửa), nghĩa cổ: 'mẹ Ô' như danh xưng tôn kính

宋欧阳修早岁丧父﹐母郑氏督教甚严﹐家贫无纸笔﹐尝以荻画地教子。事见殴阳修《泷冈阡表》。后因以“欧母”为称颂贤母之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欧母

ōu

Các từ liên quan

·亨利
欧书
欧亚大陆
欧人
母临
母亲
母亲河
母以子贵
欧
Bính âm:
【ōu】【ㄡ】【ÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,区,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép