Bản dịch của từ 欧洲价格革命 trong tiếng Việt

欧洲价格革命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ōu

N/Aouthanh ngang

欧洲价格革命 (Danh từ)

ōu zhōu jià gé gé mìng
01

Cuộc cách mạng giá cả châu Âu, chỉ sự tăng vọt giá cả ở các nước châu Âu vào thế kỷ 16.

指16世纪各主要欧洲国家物价的急剧上涨。当时西班牙、葡萄牙、法、英、德的物价都上涨数倍,谷物价格上涨尤烈,打破了过去几个世纪物价基本稳定的状况。主要原因是殖民者从海外掠夺来的廉价金银大量流入,使金银和货币贬值。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欧洲价格革命

ōu

zhōu

jià

mìng

Các từ liên quan

·亨利
欧书
欧亚大陆
欧人
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
价人
价位
价例
价值
价值尺度
格五
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
欧
Bính âm:
【ōu】【ㄡ】【ÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,区,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép