Bản dịch của từ 欧洲隧道 trong tiếng Việt

欧洲隧道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ōu

N/Aouthanh ngang

欧洲隧道 (Danh từ)

ōu zhōu suì dào
01

Đường hầm dưới biển dài nhất thế giới nối Pháp và Anh.

世界最长的海底隧道。两端分别在法国加来西南的桑加特和英国多佛尔附近的谢里斯通。穿越多佛尔海峡(加来海峡),全长50.5千米,其中37千米在海底。1994年5月通车。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欧洲隧道

ōu

zhōu

suì

dào

Các từ liên quan

·亨利
欧书
欧亚大陆
欧人
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
隧口
隧埒
隧志
隧户
隧正
欧
Bính âm:
【ōu】【ㄡ】【ÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,区,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép