Bản dịch của từ 欧阳山 trong tiếng Việt

欧阳山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ōu

N/Aouthanh ngang

欧阳山 (Danh từ)

ōu yáng shān
01

Ôu Dương Sơn — tên người (nhà văn Trung Quốc, sinh 1908), tác giả các tiểu thuyết như《三家巷》《苦斗; họ kép Ôu Dương (歐陽).

欧阳山(1908- )小说家。湖北荆州人。1926年在北伐军中做宣传工作,并主编《广州文学》。1933年参加左联。1940年加入中国共产党。1941年到延安,任中共中央文委常委。建国后曾任广东作协主席、《作品》主编。著有长篇小说《高干大》、《三家巷》、《苦斗》、《柳暗花明》等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欧阳山

ōu

yáng

shān

Các từ liên quan

·亨利
欧书
欧亚大陆
欧人
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
欧
Bính âm:
【ōu】【ㄡ】【ÂU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,区,欠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶フノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép