Bản dịch của từ 欲利 trong tiếng Việt
欲利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
欲利 (Danh từ)
【yù lì】
01
1.欲念与私利。
Ví dụ
02
Tham lợi; tham lam muốn có lợi ích (ấm ăn, lợi ích vật chất, lợi dụng tình huống để trục lợi)
2.贪得利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欲利
yù
欲
lì
利
Các từ liên quan
欲事
欲人勿知,莫若勿为
欲人勿闻,莫若勿言
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
- Các biến thể:
- 𡟔, 𣣔, 慾, 𢓑
- Hình thái radical:
- ⿰,谷,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銉
澦
㤢
潏
圫
礜
䴁
矞
忬
蜟
媀
俞
㰳
歖
歘
歏
㰩
㰲
欿
㰫
㱆
欨
歐
欩
啤
萋
菜
剪
梟
鸸
㕘
凐
甛
渓
埨
笤
欲望
食欲
情欲
性欲
禁欲
欲绝
欲念
欲求
贪欲
物欲
