Bản dịch của từ 欲得 trong tiếng Việt

欲得

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

欲得 (Động từ)

yù de
01

Tham muốn, muốn chiếm lấy (tham lam muốn được cái gì)

1.贪得。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Muốn có; mong muốn được (lấy/đạt được cái gì)

2.想要;愿意得到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.须要。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欲得

Các từ liên quan

欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
欲
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
𡟔, 𣣔, 慾, 𢓑
Hình thái radical:
⿰,谷,欠
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép