Bản dịch của từ 欲盖弥彰 trong tiếng Việt
欲盖弥彰
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
欲盖弥彰 (Thành ngữ)
【yù gài mí zhāng】
01
Giấu đầu hở đuôi; muốn đậy càng lộ
想掩盖坏事的真相,结果反而更明显地暴露出来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欲盖弥彰
yù
欲
gài
盖
mí
弥
zhāng
彰
Các từ liên quan
欲事
欲人勿知,莫若勿为
欲人勿闻,莫若勿言
盖不由己
盖世
盖世之才
盖世太保
盖世无双
弥久
弥事
弥亘
弥代
弥侈
彰偟
彰善瘅恶
彰宣
彰彰
彰彰在目
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
- Các biến thể:
- 𡟔, 𣣔, 慾, 𢓑
- Hình thái radical:
- ⿰,谷,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銉
澦
㤢
潏
圫
礜
䴁
矞
忬
蜟
媀
俞
㰳
歖
歘
歏
㰩
㰲
欿
㰫
㱆
欨
歐
欩
啤
萋
菜
剪
梟
鸸
㕘
凐
甛
渓
埨
笤
欲望
食欲
情欲
性欲
禁欲
欲绝
欲念
欲求
贪欲
物欲
