Bản dịch của từ 欲速则不达 trong tiếng Việt
欲速则不达
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
欲速则不达 (Thành ngữ)
【yù sù zé bù dá】
01
Muốn làm nhanh thì không đạt — nói việc gì làm quá vội vàng sẽ phản tác dụng, không đạt mục tiêu; tương tự “vội quá mất khôn”.
语出论语.子路:「无欲速,无见小利,欲速则不达,见小利则大事不成。」比喻操之过急,反而不能达到目的。。汉书.卷七十五.李寻传:「治国故不可以戚戚,欲速则不达。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 欲速则不达
yù
欲
sù
速
zé
则
bù
不
dá
达
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DỤC】
- Các biến thể:
- 𡟔, 𣣔, 慾, 𢓑
- Hình thái radical:
- ⿰,谷,欠
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 欠
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銉
澦
㤢
潏
圫
礜
䴁
矞
忬
蜟
媀
俞
㰳
歖
歘
歏
㰩
㰲
欿
㰫
㱆
欨
歐
欩
啤
萋
菜
剪
梟
鸸
㕘
凐
甛
渓
埨
笤
欲望
食欲
情欲
性欲
禁欲
欲绝
欲念
欲求
贪欲
物欲
