Bản dịch của từ 款 trong tiếng Việt

Tính từChữ sốĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuǎn

ㄎㄨㄢˇkuanthanh hỏi

(Tính từ)

kuǎn
01

Chân thành; khẩn thiết

诚恳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chầm chậm; chậm; hoãn

缓;慢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giả dối; không chân thật; trống rỗng

通“窾”。空;空洞,不真实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

kuǎn
01

Cái; chiếc

用于说明手机、鞋、手机等东西的种类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khoản

用于法律规定中“条”下面的项目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

kuǎn
01

Chiêu đãi; tiếp đãi

招待; 款待; 法令; 规章,条约等条文里分的项目,通常在条下分款, 款下分项

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

kuǎn
01

Kiểu; kiểu dáng; mẫu mã

款式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời đề tặng; chữ kí

书画上题的作者或赠送对象的姓名

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Món tiền; số tiền; khoản tiền

款项;钱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Điều khoản; điều mục

事项;条款。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

款
Bính âm:
【kuǎn】【ㄎㄨㄢˇ】【KHOẢN】
Các biến thể:
㱁, 欵, 歀, 𣢸, 𣣇, 𣣙, 𣤂, 𢡜, 𤘯
Hình thái radical:
⿰⿱,士,示,欠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép